IBN

Tính giá ICICI Bank Ltd (ADRs)

Đã đóng
IBN
₫639.204,23
+₫5.993,26(+0,94%)

*Dữ liệu cập nhật lần cuối: 2026-04-11 07:34 (UTC+8)

Tính đến 2026-04-11 07:34, ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN) đang giao dịch ở ₫639.204,23, với tổng vốn hóa thị trường là ₫2285,71T, tỷ lệ P/E là 18,95 và tỷ suất cổ tức là 0,83%. Giá cổ phiếu hôm nay biến động trong khoảng ₫638.973,72 và ₫647.963,61. Giá hiện tại cao hơn 0,03% so với mức thấp nhất trong ngày và thấp hơn 1,35% so với mức cao nhất trong ngày, với khối lượng giao dịch là 4,07M. Trong 52 tuần qua, IBN đã giao dịch trong khoảng từ ₫592.180,19 đến ₫647.963,61 và giá hiện tại cách mức cao nhất trong 52 tuần -1,35%.

Các chỉ số chính của IBN

Đóng cửa hôm qua₫633.210,97
Vốn hóa thị trường₫2285,71T
Khối lượng4,07M
Tỷ lệ P/E18,95
Lợi suất cổ tức (TTM)0,83%
Số lượng cổ tức₫5.741,31
EPS pha loãng (TTM)74,08
Thu nhập ròng (FY)₫11762,74T
Doanh thu (FY)₫67905,01T
Ngày báo cáo thu nhập2026-04-17
Ước tính EPS0,41
Ước tính doanh thu₫75,65T
Số cổ phiếu đang lưu hành3,60B
Beta (1 năm)0.288
Ngày giao dịch không hưởng quyền2025-08-12
Ngày thanh toán cổ tức2025-09-08

Giới thiệu về IBN

ICICI Bank Limited, cùng với các công ty con của mình, hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ ngân hàng và tài chính đa dạng cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp tại Ấn Độ và quốc tế. Công ty hoạt động qua các lĩnh vực Ngân hàng Bán lẻ, Ngân hàng Wholesale, Ngân quỹ, Các ngân hàng khác, Bảo hiểm nhân thọ và Các lĩnh vực khác. Nó chấp nhận các tài khoản tiết kiệm, lương, lương hưu, tài khoản thanh toán, thương mại, escrow, ngoại tệ và Vostro, cũng như dịch vụ gửi tiền theo thời hạn, cố định, định kỳ và bảo đảm. Công ty cũng cung cấp các khoản vay mua nhà, ô tô, xe máy, cá nhân, vàng và doanh nghiệp thương mại, cũng như các khoản vay thế chấp và các khoản vay khác; các khoản vay doanh nghiệp, bao gồm tài trợ vốn lưu động, khoản vay kỳ hạn, khoản vay không thế chấp, khoản vay không yêu cầu tài chính, tài trợ cho nhà nhập khẩu và nhà xuất khẩu, cũng như các hạn mức thấu chi, khoản vay cho các thực thể mới và các giao dịch thẻ; và các loại thẻ tín dụng, ghi nợ, trả trước, du lịch, ngoại hối và thẻ doanh nghiệp. Ngoài ra, công ty cung cấp ví Pocket; các sản phẩm thu nhập cố định; các sản phẩm đầu tư như quỹ tương hỗ, các chương trình huy động vàng, phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng và các dịch vụ đầu tư trực tuyến khác; và các dịch vụ kinh doanh nông nghiệp và nông thôn, tài chính nông dân, vay trâu bò, và dịch vụ ngân hàng vi mô. Hơn nữa, công ty cung cấp dịch vụ quản lý danh mục đầu tư, thương mại, ngoại hối, két sắt, ngân hàng cá nhân và NRI, dịch vụ quản lý tiền mặt; tài khoản gia đình và tài khoản chứng khoán; dịch vụ ngân hàng thương mại và đầu tư, thị trường vốn, dịch vụ ủy thác và ngân hàng tổ chức; bảo hiểm sức khỏe, tai nạn cá nhân, cháy nổ và xe cơ giới, cũng như phân phối các sản phẩm bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm tổng quát; và dịch vụ ngân hàng qua Internet, điện thoại di động và điện thoại cố định. Thêm vào đó, công ty cung cấp dịch vụ đầu tư chứng khoán, môi giới, giao dịch và bảo hiểm rủi ro; và dịch vụ ngân hàng thương mại, ủy thác, tài chính nhà ở, quản lý quỹ hưu trí, quản lý tài sản, tư vấn đầu tư, điểm tiếp xúc, và quản lý quỹ cổ phần tư nhân/quỹ đầu tư mạo hiểm. Công ty được thành lập vào năm 1955 và có trụ sở chính tại Mumbai, Ấn Độ.
Lĩnh vựcDịch vụ tài chính
Ngành nghềNgân hàng - Khu vực
CEOSandeep Bakhshi
Trụ sở chínhMumbai,None,IN
Trang web chính thứchttps://www.icicibank.com
Nhân sự (FY)182,66K
Doanh thu trung bình (1 năm)₫371,74B
Thu nhập ròng trên mỗi nhân viên₫64,39B

Câu hỏi thường gặp về ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN)

Giá cổ phiếu ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN) hôm nay là bao nhiêu?

x
ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN) hiện đang giao dịch ở mức ₫639.204,23, với biến động 24h qua là +0,94%. Phạm vi giao dịch 52 tuần là từ ₫592.180,19 đến ₫647.963,61.

Mức giá cao nhất và thấp nhất trong 52 tuần của ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN) là bao nhiêu?

x

Tỷ lệ giá trên thu nhập (P/E) của ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN) là bao nhiêu? Nó chỉ ra điều gì?

x

Vốn hóa thị trường của ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN) là bao nhiêu?

x

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) hàng quý gần đây nhất của ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN) là bao nhiêu?

x

Bạn nên mua hay bán ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN) vào thời điểm này?

x

Những yếu tố nào có thể ảnh hưởng đến giá cổ phiếu ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN)?

x

Làm thế nào để mua cổ phiếu ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN)?

x

Cảnh báo rủi ro

Thị trường chứng khoán tiềm ẩn rủi ro cao và biến động giá mạnh. Giá trị khoản đầu tư của bạn có thể tăng hoặc giảm, và bạn có thể không thu hồi được toàn bộ số tiền đã đầu tư. Hiệu suất hoạt động trong quá khứ không phải là chỉ báo đáng tin cậy cho kết quả tương lai. Trước khi đưa ra bất kỳ quyết định đầu tư nào, bạn nên đánh giá cẩn thận kinh nghiệm đầu tư, tình hình tài chính, mục tiêu đầu tư và khả năng chấp nhận rủi ro của mình, đồng thời tự mình nghiên cứu. Nếu cần thiết, hãy tham khảo ý kiến của một cố vấn tài chính độc lập.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm

Nội dung trên trang này chỉ được cung cấp cho mục đích thông tin và không cấu thành tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính hoặc khuyến nghị giao dịch. Gate sẽ không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ tổn thất hoặc thiệt hại nào phát sinh từ các quyết định tài chính đó. Hơn nữa, xin lưu ý rằng Gate có thể không cung cấp đầy đủ dịch vụ tại một số thị trường và khu vực pháp lý nhất định, bao gồm nhưng không giới hạn ở Hoa Kỳ, Canada, Iran và Cuba. Để biết thêm thông tin về các Khu vực bị hạn chế, vui lòng tham khảo Thỏa thuận người dùng.

Thị trường giao dịch khác

Bài viết hot về ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN)

GateLaunch

GateLaunch

04-07 06:25
Bản tin hàng tuần về danh sách token trên Gate: 30 tháng 3 năm 2026 - 5 tháng 4 năm 2026 🔹 Spot: $EDGEX, #R2, $WL, $MEZO, $UNITAS 🔹 Hợp đồng: $BASED 🔹 TradFi: $BLSH (Bullish), $HON (Honeywell), $SOFI (Sofi Technologies), $HPE (Hewlett Packard Enterprise), $TGT (Target), $BE (Bloom Energy), $LRCX (Lam Research), $CL (Colgate-Palmolive), $BEN (Fulton Resources), $ACN (Accenture), $OKLO (Oklo), $STRL (Sterling Infrastructure), $WPM (Wheaton Precious Metals), $CLSK (CleanSpark), $CIM (Chimera Investment), $UMC (United Microelectronics), $TRMB (Trimble Navigation), $TLN (Talen Energy), $HUT (Hut 8 Mining), $BITF (Bitfarms), $PEG (Public Service Enterprise Group), $ISRG (Intuitive Surgical), $CRCL (Circle Internet Financial), $CLS (Celestica), $VRT (Vitesco Technologies), $UPS (United Parcel Service), $CRDO (Credo Technology), $DLTR (Dollar Tree), $EQR (Equity Residential), $IP (International Paper), $BLK (BlackRock), $MAT (Mattel), $ASML (ASML Holding), $USB (U.S. Bancorp), $OKTA (Okta), $LAC (Livent Corporation), $TQQQ (ETF triple leveraged Nasdaq), $TTWO (Take-Two Interactive Software), $AALG (American Airlines), $AMD (Advanced Micro Devices), $TRV (Travelers Insurance), $BRKB (Berkshire Hathaway), $TTD (The Trade Desk), $EXPE (Expedia Group), $MFA (MFA Financial), $DELL (Dell Technologies), $CDNS (Cadence Design Systems), $GILD (Gilead Sciences), $PM (Philip Morris), $APP (AppLovin), $COP (ConocoPhillips), $WBD (Warner Bros. Discovery), $BHP (BHP Billiton), $CEG (Constellation Energy), $VST (Vistra Energy), $FCX (Freeport-McMoRan), $VRTX (Vertex Pharmaceuticals), $AMGN (Amgen), $JBL (Jabil), $STX (Seagate Technology), $STZ (Constellation Brands), $INSM (Insmed), $DOCU (DocuSign), $QQQ (Invesco QQQ Trust Series 1 ETF), $RF (Regional Financial), $MPLX (MPLX LP), $BUD (Anheuser-Busch InBev), $SE (Sea Group), $IBN (India Industrial Credit Investment Bank), $PSIX (Power Solutions), $GRAB (Grab Holdings), $REGN (Regeneron Pharmaceuticals), $MSTR (MicroStrategy), $GLXY (Galaxy Digital), $UL (Unilever), $NOW (ServiceNow), $VZ (Verizon Communications), $LLY (Eli Lilly), $WY (Weyerhaeuser), $MOH (Molina Healthcare), $CMCSA (Comcast), $RACE (Ferrari), $ZIM (Zim Integrated Shipping Services), $PVH (PVH Corp), $RIVN (Rivian), $PLAY (Dave & Buster's Entertainment), $WDC (Western Digital), $SBET (SharpLink), $TOYOTA (Toyota Motor), $FTNT (Fortinet), $HTHT (Huazhu Group), $MRVL (Marvell Technology), $BMNR (BitMine), $QCOM (Qualcomm), $FDX (FedEx Corporation), $HSBC (HSBC Holdings), $NVS (Novartis), $RBLX (Roblox), $CAH (Cencosud), $FUTU (Futu Holdings), $ADBE (Adobe), $COST (Costco Wholesale), $SPGI (S&P Global), $FIG (Figma), $SNAP (Snap), $WDAY (Workday), $DAVE (Dave) 🔹 Tham gia $XAUT #CandyDrop hoạt động, phần thưởng 53 ounce vàng đang chờ chia sẻ 👉 Tham gia ngay: https://www.gate.com/candy-drop/detail/XAUT-305
1
2
0
0
RunWithRugs

RunWithRugs

04-06 18:05
(MENAFN- Jordan Times) AMMAN - Sở giao dịch chứng khoán Amman (Amman Stock Exchange, ASE) đã tiến hành rà soát định kỳ hằng quý các thành phần cấu tạo nên các chỉ số của ASE nhằm đảm bảo rằng các chỉ số này phản ánh hiệu quả thị trường và hoạt động giao dịch của các công ty niêm yết. Thông qua việc tái cân bằng này, hoạt động của các công ty niêm yết liên quan đến giao dịch trong quý trước đã được xem xét, theo thông cáo của ASE. Sau đó, ASE đã thực hiện quy trình sàng lọc đối với tất cả các công ty niêm yết dựa trên các tiêu chí do ASE đưa ra, bao gồm vốn hóa thị trường đầy đủ của các công ty và số ngày giao dịch trong quý trước. Kết quả của đợt rà soát này, 7 công ty đã bị loại khỏi mẫu chỉ số chung ASEGI, và thêm 3 công ty được đưa vào. Các công ty bị loại khỏi mẫu chỉ số gồm; Arabia Insurance Company, Jordan, Mediterranean Tourism Investment, Arab Phoenix Holdings, Comprehensive Multiple Transportations Company, Ibn Al Haytham Hospital Company, Jordan Dairy và Universal Modern Industries. Các công ty được đưa vào mẫu chỉ số gồm; Salam International Transport and Trading, Nutri Dar và Jordan Vegetable Oil Industries. Trong khuôn khổ quy trình, ASE đã tính tỷ lệ cổ phiếu tự do lưu hành (free float) cho tất cả các công ty niêm yết trên ASE, dựa trên dữ liệu nhận được từ Trung tâm Lưu ký Chứng khoán. Lưu ý rằng ASE đang đặt mức trần 10% đối với tỷ trọng của công ty trong chỉ số để ngăn chỉ số bị chi phối bởi các công ty riêng lẻ; các điều chỉnh đã được thực hiện đối với tỷ trọng của các công ty được niêm yết trong các chỉ số ASEGI, ASE20 và ASETR. Đối với chỉ số chung ASEGI, vốn hóa thị trường đầy đủ của các thành phần cấu tạo nên chỉ số chiếm 95.0% tổng vốn hóa thị trường của các công ty được niêm yết trên ASE. Vốn hóa thị trường phần cổ phiếu tự do lưu hành của các thành phần cấu tạo nên chỉ số chiếm 96.8% tổng vốn hóa thị trường phần cổ phiếu tự do lưu hành của các công ty niêm yết trên ASE. Đối với mẫu chỉ số ASE20 và ASETR, vốn hóa thị trường đầy đủ của các thành phần cấu tạo nên chỉ số chiếm 89.0% tổng vốn hóa thị trường của các công ty niêm yết trên ASE, Vốn hóa thị trường phần cổ phiếu tự do lưu hành của các công ty này chiếm 90.5% tổng vốn hóa thị trường phần cổ phiếu tự do lưu hành của các công ty niêm yết trên ASE, theo thông cáo của ASE. MENAFN01042026000028011005ID1110931539
0
0
0
0