Hệ sinh thái Polygon

Danh sách các đồng coin Hệ sinh thái Polygon hàng đầu theo vốn hóa thị trường. Vốn hóa thị trường của coin Hệ sinh thái Polygon hiện tại là ₫2561,43T , đã thay đổi -3,56% trong 24 giờ qua; khối lượng giao dịch của coin Hệ sinh thái Polygon là ₫1,10T, đã thay đổi 0,00% trong 24 giờ qua. Có 1.032 loại tiền điện tử trong danh sách của coin Hệ sinh thái Polygon hiện nay.
Hệ sinh thái Polygon là một giải pháp mở rộng lớp 2 toàn diện trên nền tảng Ethereum, đã phát triển thành một mạng lưới đa chuỗi. Polygon giúp các nhà phát triển và người dùng tận dụng tối đa tính bảo mật của Ethereum, đồng thời mang lại tốc độ giao dịch vượt trội và phí cực thấp nhờ công nghệ sidechain và các giải pháp mở rộng quy mô. Hệ sinh thái này tích hợp đa dạng các token và dự án hoạt động trên hạ tầng Polygon, bao gồm giao thức DeFi, nền tảng NFT, ứng dụng trò chơi và giải pháp doanh nghiệp. Token gốc MATIC của Polygon đóng vai trò là token tiện ích và quản trị chủ chốt, được sử dụng cho xác thực mạng, thanh toán phí giao dịch và tham gia quản trị hệ sinh thái. Polygon đã thu hút nhiều dự án nổi bật thuộc nhiều lĩnh vực, tạo nên cộng đồng phát triển năng động cùng hệ sinh thái ứng dụng phong phú. Việc Polygon cam kết khả năng tương tác và hỗ trợ nhiều giải pháp mở rộng như plasma chain, optimistic rollup và zero-knowledge rollup giúp Polygon trở thành lớp hạ tầng cốt lõi trong hệ sinh thái Ethereum mở rộng. Các dự án trên Polygon được hưởng lợi từ chi phí tối ưu, thời gian xác nhận nhanh chóng và trải nghiệm người dùng vượt trội, đồng thời vẫn đảm bảo tương thích hoàn toàn với công cụ và tiêu chuẩn của Ethereum, biến Polygon thành nền tảng lý tưởng cho cả các giao thức lâu đời và các đổi mới tiên phong trong lĩnh vực tài chính phi tập trung, trò chơi và tài sản số.

Tên
Giá mới nhất
% Biến động 24h
Giá mới nhất / % Biến động 24h
Biểu đồ 24h
Phạm vi giá 24h
Khối lượng 24h
Vốn hóa thị trường
Hành động
ORION
ORIONOrion Money
0,0004705₫10,84
+0,55%
₫10,84+0,55%
₫213,04M₫1,03B
Chi tiết
GOVI
GOVIGovi
0,0022000₫50,71
-3,19%
₫50,71-3,19%
₫543,25M₫782,97M
Chi tiết
SWAY
SWAYSway Protocol
0,0005641₫13,00
+6,41%
₫13+6,41%
₫232,51M₫643,22M
Chi tiết
KTN
KTNKattana
0,0089440₫206,16
+0,55%
₫206,16+0,55%
₫270,05M₫511,68M
Chi tiết
AGLA
AGLAAngola
0,00002245₫0,51
+2,93%
₫0,51+2,93%
₫525,16M₫258,46M
Chi tiết
WETH
WETHWETH
2.264,91₫52.208.440,41
-3,73%
₫52,2M-3,73%
₫5,5T₫116,63T
MKR
MKRMakerDAO
1.790,18₫41.265.439,18
0,00%
₫41,26M0,00%
--₫40,34T
WBNB
WBNBWrapped BNB
758,520₫17.484.644,52
-1,80%
₫17,48M-1,80%
₫18,89T₫27,55T
RETH
RETHRocket Pool ETH
2.627,86₫60.574.800,86
-3,11%
₫60,57M-3,11%
₫29,38B₫21,72T
USDC.E
USDC.EBridged USDC (Polygon PoS Bridge)
0,9996₫23.042,77
0,00%
₫23,04K0,00%
₫652,12B₫20,43T
EUTBL
EUTBLSpiko EU T-Bills Money Market Fund
1,2100₫27.891,71
-0,25%
₫27,89K-0,25%
--₫19,83T
MATIC
MATICPolygon
0,1771₫4.083,94
0,00%
₫4,08K0,00%
--₫7,75T
TEL
TELTelcoin
0,0026668₫61,47
-4,17%
₫61,47-4,17%
₫26,2B₫5,84T
FRXETH
FRXETHFrax Ether
2.271,00₫52.348.821,00
-2,01%
₫52,34M-2,01%
₫47,14B₫4,15T
WAVAX
WAVAXWrapped AVAX
10,040₫231.432,04
-0,60%
₫231,43K-0,60%
₫3,45T₫3,66T
EURS
EURSSTASIS EURO
1,2500₫28.813,75
+0,06%
₫28,81K+0,06%
₫60,87M₫3,57T
SFRXETH
SFRXETHStaked Frax Ether
2.596,00₫59.840.396,00
-3,58%
₫59,84M-3,58%
₫877,68M₫2,76T
JUSD
JUSDJUSD
1,0000₫23.051,00
-0,01%
₫23,05K-0,01%
₫3,13B₫1,96T
VCNT
VCNTViciCoin
16,870₫388.870,37
+0,01%
₫388,87K+0,01%
₫5,17B₫1,88T
AXL
AXLAxelar
0,05516₫1.271,56
+5,16%
₫1,27K+5,16%
₫263,91B₫1,43T