Iran công bố tỷ giá hối đoái cho ngày 24 tháng 2

robot
Đang tạo bản tóm tắt

MENAFN** BAKU, Azerbaijan, ngày 24 tháng 2.**

Theo tỷ giá công bố của Ngân hàng Trung ương, giá trị của 8 đồng tiền tăng lên, trong khi 38 đồng tiền giảm so với ngày 23 tháng 2.

Tỷ giá chính thức cho 1 USD là 1.294.609 rial, trong khi 1 euro được định giá là 1.528.059 rial. Vào ngày 23 tháng 2, giá euro là 1.528.688 rial.

Đồng tiền
Rial ngày 24 tháng 2
Rial ngày 23 tháng 2
1 đô la Mỹ
USD
1.294.608
1.297.330
1 bảng Anh
GBP
1.748.636
1.749.278
1 franc Thụy Sĩ
CHF
1.673.527
1.673.305
1 krona Thụy Điển
SEK
143.001
143.267
1 krone Na Uy
NOK
135.388
136.204
1 krone Đan Mạch
DKK
204.559
204.606
1 rupee Ấn Độ
INR
14.233
14.301
1 Dirham UAE
AED
352.514
353.255
1 dinar Kuwait
KWD
4.222.838
4.233.115
100 rupee Pakistan
PKR
463.691
464.275
100 yên Nhật
JPY
838.905
836.796
1 đô la Hồng Kông
HKD
165.567
166.006
1 rial Oman
OMR
3.365.947
3.371.834
1 đô la Canada
CAD
945.888
948.224
1 đô la New Zealand
NZD
772.325
775.577
1 rand Nam Phi
ZAR
80.886
80.936
1 lira Thổ Nhĩ Kỳ
TRY
29.532
29.602
1 rúp Nga
RUB
16.829
16.905
1 riyal Qatar
QAR
355.662
356.409
100 dinar Iraq
IQD
98.867
99.007
1 pound Syria
SYP
11.711
11.736
1 đô la Úc
AUD
914.074
918.804
1 riyal Ả Rập Saudi
SAR
345.229
345.955
1 dinar Bahrain
BHD
3.443.106
3.450.346
1 đô la Singapore
SGD
1.060.374
1.024.146
100 taka Bangladesh
BDT
1.060.374
1.061.000
10 rupee Sri Lanka
LKR
41.894
41.940
1 kyat Myanmar
MMK
617
618
100 rupee Nepal
NPR
889.122
893.409
1 dinar Libya
LYD
204.920
205.395
1 nhân dân tệ Trung Quốc
CNY
187.454
187.784
100 baht Thái Lan
THB
4.180.485
4.172.742
1 ringgit Malaysia
MYR
332.731
332.379
1 won Hàn Quốc
KRW
897.381
896.759
1 dinar Jordan
JOD
1.825.963
1.829.803
1 euro
EUR
1.528.059
1.528.688
100 ten Kazakhstan
KZT
260.098
260.683
1 lari Georgia
GEL
484.157
485.054
1 rupiah Indonesia
IDR
76.985
76.767
1 afghani Afghanistan
AFN
20.551
20.519
1 ruble Belarus
BYN
450.294
453.395
1 manat Azerbaijan
AZN
761.535
762.826
100 peso Philippines
PHP
2.245.280
2.234.043
1 somoni Tajikistan
TJS
136.802
137.167
1 manat Turkmenistan
TMT
369.970
370.666
Bolívar Venezuela
VES
3.209
3.215

Ngân hàng Trung ương đã áp dụng hệ thống SANA cho các văn phòng đổi tiền, trong đó 1 euro có giá 1.635.887 rial và 1 đô la có giá 1.385.962 rial.

Trên thị trường chợ đen, 1 đô la trị giá khoảng 1,60-1,63 triệu rial, trong khi 1 euro trị giá khoảng 1,89-1,92 triệu rial.

CAD52,77%
BDT10,98%
Xem bản gốc
Trang này có thể chứa nội dung của bên thứ ba, được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin (không phải là tuyên bố/bảo đảm) và không được coi là sự chứng thực cho quan điểm của Gate hoặc là lời khuyên về tài chính hoặc chuyên môn. Xem Tuyên bố từ chối trách nhiệm để biết chi tiết.
  • Phần thưởng
  • Bình luận
  • Đăng lại
  • Retweed
Bình luận
0/400
Không có bình luận
  • Ghim